Cụ thể, Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông), Huấn luyện thể thao, Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường), Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Hóa học (Hóa dược), Quốc tế học, Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế).
Năm nay, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 58 ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc 9 lĩnh vực. Nhà trường áp dụng 3 phương thức tuyển sinh, gồm: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét kết quả thi đánh giá năng lực - SPT năm 2026.
Riêng với nhóm ngành đào tạo giáo viên, chỉ tiêu và phương thức xét tuyển như sau:
| STT | Ngành/chương trình đào tạo Tên ngành, mã xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh | Phương thức 2 - xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội | Phương thức 1 Tổ hợp môn xét tuyển (môn thi TN THPT, NK) | Phương thức 3 Tổ hợp môn xét tuyển (môn thi ĐGNL - SPT) | ||
| Đội tuyển HSG - ưu tiên xét tuyển | Tổ hợp môn - xét cộng điểm khuyến khích n2 | Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế - xét cộng điểm khuyến khích n1 | ||||
| GD Mầm non Mã xét tuyển: 7140201 Chỉ tiêu: 190 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử | Toán, Ngữ văn, Lịch sử | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện) | Không xét tuyển | |
| GD Mầm non - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140201K Chỉ tiêu: 60 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện) - Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện) | Không xét tuyển | |
| GD Tiểu học Mã xét tuyển: 7140202 Chỉ tiêu: 215 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | |
| GD Tiểu học - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140202K Chỉ tiêu: 100 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | |
| GD đặc biệt Mã xét tuyển: 7140203 Chỉ tiêu: 80 | Tất cả các đội tuyển | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp | - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh | - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh | |
| GD công dân Mã xét tuyển: 7140204 Chỉ tiêu: 110 | Tất cả các đội tuyển | GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp | - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh | - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh | |
| GD chính trị Mã xét tuyển: 7140205 Chỉ tiêu: 25 | Tất cả các đội tuyển | GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp | - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh | - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh | |
| GD thể chất Mã xét tuyển: 7140206 Chỉ tiêu: 160 | Theo quy định riêng | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp | - Toán, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m) - Ngữ văn, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m) | Không xét tuyển | |
| GD Quốc phòng và An ninh Mã xét tuyển: 7140208 Chỉ tiêu: 60 | Tất cả các đội tuyển | Ngữ văn, Lịch sử, Toán | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp | - Toán, Ngữ văn, Lịch sử - Toán, Ngữ văn, Địa lý | - Toán, Ngữ văn, Lịch sử - Toán, Ngữ văn, Địa lý | |
| SP Toán học Mã xét tuyển: 7140209 Chỉ tiêu: 300 | Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Toán × 2, Vật lí, Hóa học - Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh | - Toán × 2, Vật lí, Hóa học - Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh | |
| SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140209K Chỉ tiêu: 60 | Toán, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí - Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn | - Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí - Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn | |
| SP Tin học Mã xét tuyển: 7140210 Chỉ tiêu: 100 | Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học; NCKHKT | Toán, Tiếng Anh, Tin học | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học | - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học | |
| SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140210K Chỉ tiêu: 20 | Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh; NCKHKT | Toán, Tiếng Anh, Tin học | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học | - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học | |
| SP Vật lí Mã xét tuyển: 7140211 Chỉ tiêu: 50 | Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh | - Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |
| SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140211K Chỉ tiêu: 20 | Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh | - Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |
| SP Hoá học Mã xét tuyển: 7140212 Chỉ tiêu: 50 | Hóa học, Toán, Vật lí | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.0; TOEFL IBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học | - Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học | |
| SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140212K Chỉ tiêu: 20 | Hóa học, Toán, Vật lí | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.0; TOEFL IBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | Toán, Hoá học, Tiếng Anh | Toán, Hoá học, Tiếng Anh | |
| SP Sinh học Mã xét tuyển: 7140213 Chỉ tiêu: 70 | Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán; NCKHKT | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Toán, Sinh học, Hoá học - Toán, Sinh học, Tiếng Anh | - Toán, Sinh học, Hoá học - Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
| SP Ngữ văn Mã xét tuyển: 7140217 Chỉ tiêu: 450 | Ngữ văn | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh | - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh | |
| SP Lịch sử Mã xét tuyển: 7140218 Chỉ tiêu: 85 | Ngữ văn, Lịch sử | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |
| SP Địa lí Mã xét tuyển: 7140219 Chỉ tiêu: 100 | Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử | Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Ngữ văn, Địa lí, Toán - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử | - Ngữ văn, Địa lí, Toán - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử | |
| SP Âm nhạc Mã xét tuyển: 7140221 Chỉ tiêu: 90 | Theo quy định riêng | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp | - Toán, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc) - Ngữ văn, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc) | Không xét tuyển | |
| SP Mỹ thuật Mã xét tuyển: 7140222 Chỉ tiêu: 80 | Theo quy định riêng | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp | - Toán, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí) - Ngữ văn, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí) | Không xét tuyển | |
| SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140231 Chỉ tiêu: 160 | Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | IELTS ≥ 6.5; TOEFL iBT ≥ 79 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2 | |
| SP Tiếng Pháp Mã xét tuyển: 7140233 Chỉ tiêu: 20 | Tiếng Pháp, Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên (DELF B1 tout public hoặc junior), TCF ≥ 300 | - Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp × 2 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2 | |
| SP Công nghệ Mã xét tuyển: 7140246 Chỉ tiêu: 150 | Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học; NCKHKT | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp) - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp) | - Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp) - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp) | |
| SP Khoa học tự nhiên Mã xét tuyển: 7140247 Chỉ tiêu: 70 | Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học | Vật lí, Hóa học, Sinh học | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | - Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học | - Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học | |
| SP Lịch sử - Địa lí Mã xét tuyển: 7140249 Chỉ tiêu: 100 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |