xuân

Trường Đại học Sài Gòn nhân hệ số 3 môn Toán với nhiều ngành

Sáng 12/3, Trường Đại học Sài Gòn công bố thông tin tuyển sinh (dự kiến) năm 2026 với nhiều điểm mới.

Năm nay, trường tuyển 5600 chỉ tiêu (tăng 380 chỉ tiêu so với 2025), trong đó có 2 ngành mới là Toán học (50 chỉ tiêu) và Hóa học (30 chỉ tiêu).

Về phương thức tuyển sinh, nhà trường giữ ổn định 4 phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: xét tuyển thẳng

Phương thức 2: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026. Phương thức này không áp dụng với nhóm ngành đào tạo giáo viên.

Phương thức 3: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT). Phương thức này cũng không áp dụng cho nhóm ngành đào tạo giáo viên.

Phương thức 4: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 vào tất cả các ngành.

Số lượng và phương thức xét tuyển các chương trình đào tạo:

TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình xét tuyển
Mã ngành
Số lượng tuyển sinh
Tên ngành
Phương thức xét tuyển
PT1-
XTT
PT2-ĐGNL
PT3-
V-SAT
PT4-THPT
1.
7140114
Quản lý giáo dục
7140114
40
Quản lý giáo dục
x
x
x
x
2.
7220201
Ngôn ngữ Anh
7220201
260
Ngôn ngữ Anh
x
x
x
x
3.
7220201CLC
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
7220201
100
Ngôn ngữ Anh
x
x
x
x
4.
7229010
Lịch sử
7229010
30
Lịch sử
x
x
x
5.
7310401
Tâm lý học
7310401
100
Tâm lý học
x
x
x
x
6.
7310501
Địa lý học
7310501
30
Địa lý học
x
x
x
7.
7310601
Quốc tế học
7310601
80
Quốc tế học
x
x
x
x
8.
7310630
Việt Nam học
7310630
140
Việt Nam học
x
x
x
x
9.
7320201
Thông tin - Thư viện
7320201
30
Thông tin - Thư viện
x
x
x
10.
7340101
Quản trị kinh doanh
7340101
350
Quản trị kinh doanh
x
x
x
x
11.
7340101CLC
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
7340101
150
Quản trị kinh doanh
x
x
x
x
12.
7340120
Kinh doanh quốc tế
7340120
200
Kinh doanh quốc tế
x
x
x
x
13.
7340201
Tài chính - Ngân hàng
7340201
500
Tài chính - Ngân hàng
x
x
x
x
14.
7340301
Kế toán
7340301
310
Kế toán
x
x
x
x
15.
7340301CLC
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
7340301
100
Kế toán
x
x
x
x
16.
7340302
Kiểm toán
7340302
80
Kiểm toán
x
x
x
x
17.
7340406
Quản trị văn phòng
7340406
70
Quản trị văn phòng
x
x
x
x
18.
7380101
Luật
7380101
210
Luật
x
x
x
19.
7440112
Hóa học
7440112
30
Hóa học
x
x
x
20.
7440301
Khoa học môi trường
7440301
30
Khoa học môi trường
x
x
x
x
21.
7460108
Khoa học dữ liệu
7460108
80
Khoa học dữ liệu
x
x
x
22.
7460112
Toán ứng dụng
7460112
90
Toán ứng dụng
x
x
x
23.
7460101
Toán học
7460101
50
Toán học
x
x
x
24.
7480103
Kỹ thuật phần mềm
7480103
110
Kỹ thuật phần mềm
x
x
x
x
25.
7480107
Trí tuệ nhân tạo
7480107
80
Trí tuệ nhân tạo
x
x
x
x
26.
7480201
Công nghệ thông tin
7480201
400
Công nghệ thông tin
x
x
x
x
27.
7480201CLC
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
7480201
350
Công nghệ thông tin
x
x
x
x
28.
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
45
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
x
x
x
x
29.
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
45
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
x
x
x
x
30.
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406
30
Công nghệ kỹ thuật môi trường
x
x
x
x
31.
7520201
Kỹ thuật điện
7520201
30
Kỹ thuật điện
x
x
x
x
32.
7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
7520207
90
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
x
x
x
x
33.
7810101
Du lịch
7810101
120
Du lịch
x
x
x
x
34.
7810202
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202
60
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
x
x
x
x
Các ngành đào tạo giáo viên
1.
7140201
Giáo dục Mầm non
7140201
200
Giáo dục Mầm non
x
2.
7140202
Giáo dục Tiểu học
7140202
200
Giáo dục Tiểu học
x
x
3.
7140205
Giáo dục chính trị
7140205
20
Giáo dục chính trị
x
4.
7140209
Sư phạm Toán học
7140209
70
Sư phạm Toán học
x
x
5.
7140211
Sư phạm Vật lý
7140211
30
Sư phạm Vật lý
x
x
6.
7140212
Sư phạm Hoá học
7140212
30
Sư phạm Hoá học
x
x
7.
7140213
Sư phạm Sinh học
7140213
30
Sư phạm Sinh học
x
x
8.
7140217
Sư phạm Ngữ văn
7140217
60
Sư phạm Ngữ văn
x
x
9.
7140218
Sư phạm Lịch sử
7140218
30
Sư phạm Lịch sử
x
x
10.
7140219
Sư phạm Địa lý
7140219
20
Sư phạm Địa lý
x
x
11.
7140221
Sư phạm Âm nhạc
7140221
100
Sư phạm Âm nhạc
x
x
12.
7140222
Sư phạm Mỹ thuật
7140222
100
Sư phạm Mỹ thuật
x
x
13.
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
7140231
150
Sư phạm Tiếng Anh
x
x
14.
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
7140247
70
Sư phạm Khoa học tự nhiên
x
x
15.
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lí (đào tạo giáo viên THCS)
7140249
70
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
x
x

Với phương thức 3 (xét kết quả V-SAT) và phương thức 4 (điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT), nhà trường áp dụng tổ hợp môn (THM) xét tuyển với môn 1 cố định là Toán hoặc Ngữ văn. Các môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển tùy theo ngành.

Với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi V-SAT, môn còn lại là một trong số các môn thi Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh và đảm bảo các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không trùng nhau.

Với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, môn còn lại là một trong số các môn thi tốt nghiệp THPT (Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp) và đảm bảo các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không trùng nhau.

Bảng tổ hợp môn xét tuyển:

TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình xét tuyển
Tên môn 1
Hệ số môn 1
Tên môn 2
Hệ số môn 2
Tên môn 3 (một trong các môn)
Hệ số môn 3
Tổ hợp gốc
1
7140114
Quản lý giáo dục
Ngữ văn
2
Toán
1
Môn còn lại
1
D01
2
7140201
Giáo dục Mầm non
Toán
1
Kể chuyện
1
Hát
1
M01
3
7140201
Giáo dục Mầm non
Ngữ văn
1
Kể chuyện
1
Hát
1
4
7140202
Giáo dục Tiểu học
Toán
1
Ngữ văn
1
Môn còn lại
1
C01
5
7140205
Giáo dục chính trị
Ngữ văn
1
Toán
1
Môn còn lại
1
C01
6
7140205
Giáo dục chính trị
Ngữ văn
1
GDKT&PL
1
Môn còn lại
1
7
7140209
Sư phạm Toán học
Toán
3
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
A00
8
7140211
Sư phạm Vật lý
Toán
2
Vật lý
2
Môn còn lại
1
A00
9
7140212
Sư phạm Hóa học
Toán
2
Hóa học
2
Môn còn lại
1
A00
10
7140213
Sư phạm Sinh học
Toán
2
Sinh học
2
Môn còn lại
1
B00
11
7140217
Sư phạm Ngữ văn
Ngữ văn
3
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
C01
12
7140218
Sư phạm Lịch sử
Ngữ văn
2
Lịch sử
2
Môn còn lại
1
C00
13
7140219
Sư phạm Địa lý
Toán
2
Địa lý
2
Môn còn lại
1
C00
14
7140219
Sư phạm Địa lý
Ngữ văn
2
Địa lý
2
Môn còn lại (không có môn Toán)
1
15
7140221
Sư phạm Âm nhạc
Ngữ văn
1
Hát - Nhạc cụ
1
Xướng âm - Thẩm âm
1
N01
16
7140222
Sư phạm Mỹ thuật
Ngữ văn
1
Hình họa
1
Trang trí
1
H00
17
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
Ngữ văn
2
Tiếng Anh
2
Môn còn lại
1
D01
18
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
Toán
2
Sinh học
2
Môn còn lại
1
A00
19
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
Toán
2
Vật lý
2
Môn còn lại (không có môn Sinh học)
1
20
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
Toán
2
Hóa học
2
Môn còn lại (không có môn Sinh học và môn Vật lý)
1
21
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)
Ngữ văn
1
Lịch sử
1
Môn còn lại
1
C00
22
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)
Ngữ văn
1
Địa lý
1
Môn còn lại
1
23
7220201
Ngôn ngữ Anh
Ngữ văn
2
Tiếng Anh
2
Môn còn lại
1
D01
24
7220201CLC
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
Ngữ văn
2
Tiếng Anh
2
Môn còn lại
1
D01
25
7229010
Lịch sử
Ngữ văn
2
Lịch sử
2
Môn còn lại
1
C00
26
7310401
Tâm lí học
Toán
1
Ngữ văn
1
Môn còn lại
1
D01
27
7310501
Địa lý học
Toán
2
Địa lý
2
Môn còn lại
1
C00
28
7310501
Địa lý học
Ngữ văn
2
Địa lý
2
Môn còn lại (không có môn Toán)
1
29
7310601
Quốc tế học
Ngữ văn
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
30
7310630
Việt Nam học
Ngữ văn
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
31
7320201
Thông tin - Thư viện
Ngữ văn
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
C00
32
7340101
Quản trị kinh doanh
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
33
7340101CLC
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
34
7340120
Kinh doanh quốc tế
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
35
7340201
Tài chính - Ngân hàng
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
36
7340301
Kế toán
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
37
7340301CLC
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
38
7340302
Kiểm toán
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
39
7340406
Quản trị văn phòng
Toán
1
Ngữ văn
1
Môn còn lại
1
D01
40
7380101
Luật
Ngữ văn
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
41
7440301
Khoa học môi trường
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
B00
42
7440112
Hóa học
Toán
2
Hóa học
2
Môn còn lại
1
A00
43
7460108
Khoa học dữ liệu
Toán
3
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
A00
44
7460112
Toán ứng dụng
Toán
3
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
A00
45
7460101
Toán học
Toán
3
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
A00
46
7480103
Kỹ thuật phần mềm
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
47
7480107
Trí tuệ nhân tạo
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
48
7480201
Công nghệ thông tin
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
49
7480201CLC
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
50
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
A01
51
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
A01
52
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
B00
53
7520201
Kỹ thuật điện
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
A01
54
7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
A01
55
7810101
Du lịch
Ngữ văn
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01
56
7810202
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Toán
2
Môn còn lại
1
Môn còn lại
1
D01

Cách tính tổng điểm THM xét tuyển:

Tổng điểm THM xét tuyển = [(d1 x w1 + d2 x w2 + d3 x w3) / W] x 3

Trong đó:

- d1, d2, d3 lần lượt là điểm thi các môn 1, môn 2, môn 3 trong THM.

- w1, w2, w3 lần lượt là hệ số của các môn 1, môn 2, môn 3 trong THM.

- Tổng trọng số W = w1+ w2 + w3

Nhà trường sẽ công bố quy tắc quy đổi độ lệch ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Đối với phương thức 3 và phương thức 4, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ thành điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển.

Thí sinh được điểm cộng (bao gồm điểm khuyến khích, điểm thưởng và điểm xét thưởng), nhưng tổng điểm cộng không được vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.

Năm 2026, Trường Đại học Sài Gòn tổ chức kỳ thi các môn năng khiếu (để xét tuyển vào các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, Giáo dục Mầm non trong 03 ngày 16, 17, 18/6/2026. Thí sinh đăng ký dự thi từ ngày 6/4/2026 đến ngày 22/5/2026 tại địa chỉ https://xettuyen.sgu.edu.vn.

Trường Đại học Sài Gòn tổ chức kỳ thi V-SAT với 3 đợt thi (28-29/3/2026, 11/4/2026, 09-10/5/2026). Thí sinh đăng ký dự thi tại địa chỉ https://vsat.sgu.edu.vn.
Thí sinh xem thêm các thông tin:

>> Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

>> Các môn thi học sinh giỏi phù hợp xét tuyển thẳng, cộng điểm

>> Bảng điểm cộng
>> Học phí